Bảng giá đất thương mại - dịch vụ khu vực đô thị Hải Dương [phụ lục V - 33/2014/QĐ-UBND]

Bảng phụ lục giá đất thương mại dịch vụ tại khu vực đô thị, ban hành cùng quyết định 33/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh HD quy định về giá đất tỉnh Hải Dương. Mời các bạn cùng tham khảo:



PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ


Bảng 1: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại thành phố Hải Dương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I : A
25.200
7.000
4.900
3.500
B
19.600
5.950
4.550
3.150
C
18.200
5.740
4.410
2.940
D
16.800
5.600
4.340
2.800
E
15.400
5.250
4.200
2.660
II: A
14.000
4.900
3.850
2.590
B
13.300
4.690
3.710
2.520
C
12.600
4.550
3.640
2.450
D
11.900
4.200
3.500
2.240
E
11.200
4.060
3.360
2.100
III: A
10.500
3.920
3.220
2.030
B
9.800
3.850
3.150
1.960
C
9.100
3.500
2.940
1.750
D
8.400
3.360
2.800
1.540
E
7.700
3.150
2.660
1.400
IV: A
7.000
2.940
2.450
1.330
B
6.300
2.800
2.240
1.260
C
5.600
2.660
2.100
1.190
D
4.900
2.450
1.960
1.120
E
4.200
2.100
1.750
1.050
V: A
3.500
1.960
1.400
980
B
2.800
1.750
1.330
910
C
2.450
1.400
1.260
840
D
2.100
1.260
1.120
770
E
1.750
1.120
840
700

Bảng 2: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại thị xã Chí Linh

a) Phường Sao Đỏ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
11.200
3.850
2.800
1.400
B
9.800
3.710
2.450
1.330
C
7.700
3.500
2.100
1.120
D
6.300
3.150
1.540
1.050
II: A
5.600
2.800
1.400
980
B
4.900
2.450
1.260
910
C
4.200
2.100
1.120
840
D
3.500
1.750
910
770
III: A
2.800
1.400
840
700
B
2.100
1.260
700
630
C
1.400
1.050
630
560
D
1.260
700
490
350

b) Phường Phả Lại
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.500
1.750
910
630
B
3.150
1.540
700
560
C
2.450
1.400
560
490
II: A
1.750
1.050
490
420
B
840
560
420
350
C
560
420
350
245

c) Phường Bến Tắm
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
2.100
1.050
560
350
B
1.050
560
385
315
C
560
420
350
245

d) Phường Chí Minh:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.200
2.100
840
630
B
3.850
1.750
700
560
C
2.450
1.260
630
490
II: A
2.100
1.050
560
420
B
700
490
350
315
C
560
420
315
245

đ) Phường Văn An
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.200
2.100
840
630
B
3.850
1.750
700
560
C
3.500
1.400
630
490
II: A
1.400
700
490
420
B
1.050
560
455
350
C
700
490
350
245

e) Phường Thái Học
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.200
1.750
770
630
B
3.500
1.400
700
560
C
2.800
1.260
630
490
II: A
2.100
1.050
560
455
B
1.750
770
490
385
C
1.400
700
420
350

g) Phường Hoàng Tân
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
2.800
1.260
630
490
B
2.100
1.050
560
420
C
1.750
770
490
350
II: A
1.400
700
420
315
B
1.050
560
385
315
C
700
490
350
245

h) Phường Cộng Hòa
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
8.400
3.500
2.450
1.260
B
7.000
3.150
2.100
1.050
C
4.200
2.100
1.050
700
II: A
2.800
1.400
770
630
B
2.100
1.050
560
420
C
1.400
700
490
350

Bảng 3: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn thuộc các huyện

a) Thị trấn Kẻ Sặt
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.900
2.450
1.750
1.260
B
3.850
2.100
1.260
840
C
2.800
1.540
1.050
700
II: A
2.450
1.400
840
630
B
2.100
1.260
700
560
C
1.750
1.050
630
490
III: A
1.400
840
560
420
B
1.050
630
490
385
C
700
560
420
350

b) Thị trấn Gia Lộc
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.628
3.500
2.100
1.400
B
5.250
2.800
1.890
1.330
C
4.900
2.450
1.750
1.260
II: A
4.200
2.100
1.400
1.050
B
3.500
1.750
1.260
840
III: A
2.800
1.540
1.050
700
B
1.750
1.190
630
350

c) Thị trấn Lai Cách
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.628
3.500
2.100
1.400
B
5.250
2.800
1.890
1.330
C
4.200
2.100
1.400
1.050
II: A
2.450
1.400
840
630
B
2.100
1.260
700
560
C
1.400
1.050
560
350

d) Thị trấn Cẩm Giàng
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.500
2.100
1.400
700
B
2.800
1.750
1.260
630
II: A
2.100
1.400
840
560
B
1.050
700
560
350

đ) Thị trấn Phú Thái
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.628
3.500
2.100
1.400
B
4.200
2.100
1.400
1.050
C
3.150
1.400
1.050
700
II: A
2.100
1.260
700
560
B
1.750
1.050
630
490
C
1.400
840
560
350

e) Thị trấn Nam Sách
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.900
2.450
1.400
1.050
B
3.500
1.750
1.260
700
C
2.450
1.400
840
630
II: A
2.100
1.260
770
560
B
1.750
1.050
630
420
C
1.400
840
560
385

g) Thị trấn Ninh Giang
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.200
2.100
1.400
840
B
3.500
1.400
1.050
700
C
3.150
1.260
840
630
II: A
2.800
1.050
700
560
B
2.450
910
630
490
C
2.100
840
560
350

h) Thị trấn Thanh Hà:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4





I: A
4.200
2.100
1.400
1.050
B
2.800
1.260
840
560
II: A
1.400
700
560
420
B
700
560
420
280

i) Thị trấn Tứ Kỳ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.628
3.500
2.100
1.400
B
3.500
1.750
1.260
840
C
2.800
1.400
1.050
700
II: A
2.100
1.260
840
630
B
1.400
1.050
700
560
C
1.050
630
490
350

k) Thị trấn Thanh Miện
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4





I: A
4.550
2.450
1.400
840
B
2.450
1.400
1.050
700
II: A
2.100
1.050
700
630
B
1.050
630
420
350

l) Thị trấn Kinh Môn
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.500
2.100
1.400
840
B
2.800
1.750
1.260
700
C
2.100
1.260
700
560
II: A
1.750
1.050
630
490
B
1.400
840
490
350
C
1.050
630
420
280

m) Thị trấn Minh Tân:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.500
2.100
1.400
840
B
2.450
1.260
840
560
II: A
1.750
1.050
630
350
B
1.050
630
420
280

n) Thị trấn Phú Thứ:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.500
2.100
1.400
840
B
2.800
1.400
910
630
C
2.450
1.260
840
560
II: A
1.750
1.050
630
350
B
1.050
630
420
280

Ghi chú:
1. Việc phân loại đường, phố và vị trí đất để xác định giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được xác định tương tự như nội dung quy định tại Phụ lục III Bảng giá đất ở tại đô thị.

2. Đối với thửa (lô) đất có chiều sâu lớn (tính từ mép chỉ giới đất sử dụng hợp pháp) nằm giáp đường, ngõ do một tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng thì tuỳ chiều sâu của từng thửa (lô) đất có thể phân thành các vị trí làm căn cứ xác định giá đất cho phù hợp, theo nguyên tắc: Cứ 30 mét chiều sâu của thửa đất được xác định là một vị trí và diện tích đất có chiều sâu 30 mét tiếp theo được xác định là vị trí liền kề kế tiếp với vị trí phía ngoài.
Bảng giá đất thương mại - dịch vụ khu vực đô thị Hải Dương [phụ lục V - 33/2014/QĐ-UBND] Bảng giá đất thương mại - dịch vụ khu vực đô thị Hải Dương [phụ lục V - 33/2014/QĐ-UBND] Reviewed by MR. VŨ on 5:14 PM Rating: 5