Bảng giá đất sản xuất kinh doanh không phải đất TM&DV tại đô thị HD [phụ lục VII - 33/2014/QĐ-UBND]

Bảng phụ lục giá đất SX&KD không phải là đất TM&DV tại đô thị HD, ban hành cùng quyết định 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định về giá đất tỉnh Hải DươngMời các bạn cùng tham khảo bảng giá này:

PHỤ LỤC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ


Bảng 1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại thành phố Hải Dương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí
Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
21.600
6.000
4.200
3.000
B
16.800
5.100
3.900
2.700
C
15.600
4.920
3.780
2.520
D
14.400
4.800
3.720
2.400
E
13.200
4.500
3.600
2.280
II: A
12.000
4.200
3.300
2.220
B
11.400
4.020
3.180
2.160
C
10.800
3.900
3.120
2.100
D
10.200
3.600
3.000
1.920
E
9.600
3.480
2.880
1.800
III: A
9.000
3.360
2.760
1.740
B
8.400
3.300
2.700
1.680
C
7.800
3.000
2.520
1.500
D
7.200
2.880
2.400
1.320
E
6.600
2.700
2.280
1.200
IV: A
6.000
2.520
2.100
1.140
B
5.400
2.400
1.920
1.080
C
4.800
2.280
1.800
1.020
D
4.200
2.100
1.680
960
E
3.600
1.800
1.500
900
V: A
3.000
1.680
1.200
840
B
2.400
1.500
1.140
780
C
2.100
1.200
1.080
720
D
1.800
1.080
960
660
E
1.500
960
720
600

Bảng 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại thị xã Chí Linh

a) Phường Sao Đỏ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
9.600
3.300
2.400
1.200
B
8.400
3.180
2.100
1.140
C
6.600
3.000
1.800
960
D
5.400
2.700
1.320
900
II: A
4.800
2.400
1.200
840
B
4.200
2.100
1.080
780
C
3.600
1.800
960
720
D
3.000
1.500
780
660
III: A
2.400
1.200
720
600
B
1.800
1.080
600
540
C
1.200
900
540
480
D
1.080
600
420
300

b) Phường Phả Lại
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.000
1.500
780
540
B
2.700
1.320
600
480
C
2.100
1.200
480
420
II: A
1.500
900
420
360
B
720
480
360
300
C
480
360
300
210

c) Phường Bến Tắm
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
1.800
900
480
300
B
900
480
330
270
C
480
360
300
210

d) Phường Chí Minh
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.600
1.800
720
540
B
3.300
1.500
600
480
C
2.100
1.080
540
420
II: A
1.800
900
480
360
B
600
420
300
270
C
480
360
270
210

đ) Phường Văn An
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.600
1.800
720
540
B
3.300
1.500
600
480
C
3.000
1.200
540
420
II: A
1.200
600
420
360
B
900
480
390
300
C
600
420
300
210

e) Phường Thái Học
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.600
1.500
660
540
B
3.000
1.200
600
480
C
2.400
1.080
540
420
II: A
1.800
900
480
390
B
1.500
660
420
330
C
1.200
600
360
300

g) Phường Hoàng Tân
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
2.400
1.080
540
420
B
1.800
900
480
360
C
1.500
660
420
300
II: A
1.200
600
360
270
B
900
480
330
270
C
600
420
300
210

h) Phường Cộng Hòa
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
7.200
3.000
2.100
1.080
B
6.000
2.700
1.800
900
C
3.600
1.800
900
600
II: A
2.400
1.200
660
540
B
1.800
900
480
360
C
1.200
600
420
300

Bảng 3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại. dịch vụ tại đô thị thuộc các huyện

a) Thị trấn Kẻ Sặt
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.200
2.100
1.500
1.080
B
3.300
1.800
1.080
720
C
2.400
1.320
900
600
II: A
2.100
1.200
720
540
B
1.800
1.080
600
480
C
1.500
900
540
420
III: A
1.200
720
480
360
B
900
540
420
330
C
600
480
360
300

b) Thị trấn Gia Lộc
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.824
3.000
1.800
1.200
B
4.500
2.400
1.620
1.140
C
4.200
2.100
1.500
1.080
II: A
3.600
1.800
1.200
900
B
3.000
1.500
1.080
720
III: A
2.400
1.320
900
600
B
1.500
1.020
540
300

c) Thị trấn Lai Cách
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.824
3.000
1.800
1.200
B
4.500
2.400
1.620
1.140
C
3.600
1.800
1.200
900
II: A
2.100
1.200
720
540
B
1.800
1.080
600
480
C
1.200
900
480
300

d) Thị trấn Cẩm Giàng
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.000
1.800
1.200
600
B
2.400
1.500
1.080
540
II: A
1.800
1.200
720
480
B
900
600
480
300

đ) Thị trấn Phú Thái
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.824
3.000
1.800
1.200
B
3.600
1.800
1.200
900
C
2.700
1.200
900
600
II: A
1.800
1.080
600
480
B
1.500
900
540
420
C
1.200
720
480
300

e) Thị trấn Nam Sách
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.200
2.100
1.200
900
B
3.000
1.500
1.080
600
C
2.100
1.200
720
540
II: A
1.800
1.080
660
480
B
1.500
900
540
360
C
1.200
720
480
330

g) Thị trấn Ninh Giang
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.600
1.800
1.200
720
B
3.000
1.200
900
600
C
2.700
1.080
720
540
II: A
2.400
900
600
480
B
2.100
780
540
420
C
1.800
720
480
300

h) Thị trấn Thanh Hà
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.600
1.800
1.200
900
B
2.400
1.080
720
480
II: A
1.200
600
480
360
B
600
480
360
240

i) Thị trấn Tứ Kỳ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.824
3.000
1.800
1.200
B
3.000
1.500
1.080
720
C
2.400
1.200
900
600
II: A
1.800
1.080
720
540
B
1.200
900
600
480
C
900
540
420
300

k) Thị trấn Thanh Miện
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.900
2.100
1.200
720
B
2.100
1.200
900
600
II: A
1.800
900
600
540
B
900
540
360
300

l) Thị trấn Kinh Môn
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.000
1.800
1.200
720
B
2.400
1.500
1.080
600
C
1.800
1.080
600
480
II: A
1.500
900
540
420
B
1.200
720
420
300
C
900
540
360
240

m) Thị trấn Minh Tân
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.000
1.800
1.200
720
B
2.100
1.080
720
480
II: A
1.500
900
540
300
B
900
540
360
240

n) Thị trấn Phú Thứ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
 Vị trí

Loại đường, phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.000
1.800
1.200
720
B
2.400
1.200
780
540
C
2.100
1.080
720
480
II: A
1.500
900
540
300
B
900
540
360
240

Ghi chú:
1. Việc phân loại đường, phố và vị trí đất để xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được áp dụng như quy định tại Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3 Phụ lục V Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

2. Đối với trường hợp đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp và làng nghề thì xác định giá đất theo Bảng giá đất sản xuất kinh doanh không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp và làng nghề quy định tại Phụ lục IX.
Bảng giá đất sản xuất kinh doanh không phải đất TM&DV tại đô thị HD [phụ lục VII - 33/2014/QĐ-UBND] Bảng giá đất sản xuất kinh doanh không phải đất TM&DV tại đô thị HD [phụ lục VII - 33/2014/QĐ-UBND] Reviewed by MR. VŨ on 5:37 PM Rating: 5