Bảng giá đất Nông Nghiệp / Lâm Nghiệp tại Hải Dương [phụ lục I - 33/2014/QĐ-UBND]

Bảng phụ lục giá đất cụ thể dành cho đất nông nghiệp / lâm nghiệp, ban hành cùng quyết định 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Mời các bạn cùng tham khảo:


PHỤ LỤC I:

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP


Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:


Đơn vị tính: Đồng/m2
Khu vực


Vị trí
Thành phố Hải Dương
Thị xã Chí Linh
Các huyện
Phường
Xã miền núi
Xã đồng bằng
Phường
Thị trấn thuộc đồng bằng
Xã đồng bằng và thị trấn thuộc miền núi
Xã miền núi
1
75.000
90.000
65.000
70.000
75.000
75.000
70.000
65.000
2
70.000
85.000
60.000
65.000
70.000
70.000
65.000
60.000

Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: Đồng/m2
Khu vực


Vị trí
Thành phố Hải Dương
TX. Chí Linh
Các Huyện
Phường
Xã miền núi
Xã đồng bằng
Phường
Thị trấn thuộc đồng bằng
Xã đồng bằng và thị trấn thuộc miền núi
Xã miền núi
1
80.000
90.000
65.000
75.000
80.000
80.000
75.000
65.000
2
75.000
85.000
60.000
70.000
75.000
75.000
70.000
60.000

Bảng 3: Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng:

Đơn vị tính: Đồng/m2
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
35.000
30.000
25.000

* Ghi chú:  
1/ Vị trí đất:
- Vị trí 1: Đất nông nghiệp ở trong đê (gồm đất trong đồng, trong đê bối);
- Vị trí 2: Đất nông nghiệp ở ngoài đê (gồm đất ngoài bãi, ngoài triền sông).
2/ Danh mục các xã miền núi:
- Thị xã Chí Linh gồm các xã: An Lạc; Bắc An; Hoàng Hoa Thám; Hoàng Tiến; Hưng Đạo; Lê Lợi; Văn Đức; Kênh Giang.

- Huyện Kinh Môn gồm các xã: Hoành Sơn; An Sinh; Hiệp Sơn; Hiệp Hoà; Thượng Quận; An Phụ; Phạm Mệnh; Hiệp An; Thất Hùng; Tân Dân; Duy Tân; Phúc Thành; Lê Ninh; Bạch Đằng; Thái Sơn.

Bảng giá đất Nông Nghiệp / Lâm Nghiệp tại Hải Dương [phụ lục I - 33/2014/QĐ-UBND] Bảng giá đất Nông Nghiệp / Lâm Nghiệp tại Hải Dương [phụ lục I - 33/2014/QĐ-UBND] Reviewed by MR. VŨ on 3:01 PM Rating: 5