Bảng giá đất đô thị khu vực thành phố Hải Dương [phụ lục III - 33/2014/QĐ-UBND]

Bảng Phụ lục số III quy định về giá đất cụ thể tại khu vực đô thị thuộc tỉnh, được ban hành cùng quyết định 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định về khung giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Trong bài viết này mời bạn cùng tham khảo giá đất tại khu vực đô thị thuộc thành phố Hải Dương, khung giá đất tại khu vực đô thị thuộc huyện mời bạn tham khảo thêm Tại đây.

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ


Bảng 1. Bảng giá đất ở thuộc thành phố Hải Dương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

 Loại đường phố
Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4

I: A
36.000
10.000
7.000
5.000

B
28.000
8.500
6.500
4.500

C
26.000
8.200
6.300
4.200

D
24.000
8.000
6.200
4.000

E
22.000
7.500
6.000
3.800

II: A
20.000
7.000
5.500
3.700

B
19.000
6.700
5.300
3.600

C
18.000
6.500
5.200
3.500

D
17.000
6.000
5.000
3.200

E
16.000
5.800
4.800
3.000

III: A
15.000
5.600
4.600
2.900

B
14.000
5.500
4.500
2.800

C
13.000
5.000
4.200
2.500

D
12.000
4.800
4.000
2.200

E
11.000
4.500
3.800
2.000

IV: A
10.000
4.200
3.500
1.900

B
9.000
4.000
3.200
1.800

C
8.000
3.800
3.000
1.700

D
7.000
3.500
2.800
1.600

E
6.000
3.000
2.500
1.500

V: A
5.000
2.800
2.000
1.400

B
4.000
2.500
1.900
1.300

C
3.500
2.000
1.800
1.200

D
3.000
1.800
1.600
1.100

E
2.500
1.600
1.200
1.000

Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đại lộ Hồ Chí Minh
2
Phạm Ngũ Lão
3
Trần Hưng Đạo (đoạn từ Quảng trường Độc Lập đến đường Thanh Niên)

Nhóm B
1
Sơn Hoà
2
Xuân Đài (đoạn từ Minh Khai đến Sơn Hoà)

Nhóm C
1
Bắc Kinh
2
Minh Khai
3
Quang Trung (đoạn từ ngã tư Đông Thị đến đường Đô Lương)

Nhóm D
1
Bạch Đằng (đoạn từ Quảng trường Thống Nhất đến Nguyễn Du)
2
Đồng Xuân
3
Hoàng Hoa Thám
4
Mạc Thị Buởi
5
Ngân Sơn
6
Nguyễn Du
7
Phạm Hồng Thái (đoạn từ Quảng trường Độc Lập đến đường Quang Trung)
8
Thống Nhất
9
Trần Phú
10
Tuy Hoà

Nhóm E
1
Bạch Đằng (đoạn từ Nguyễn Du đến Thanh Niên)
2
Chi Lăng (đoạn từ ngã tư Máy Xay đến cống Hào Thành)
3
Trần Bình Trọng (Đại lộ Hồ Chí Minh đến đường Đồng Xuân)
4
Xuân Đài (đoạn từ Sơn Hòa đến Nguyễn Du)

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Bùi Thị Cúc
2
Hoàng Văn Thụ
3
Lý Thường Kiệt
4
Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ ngã tư Máy Sứ đến đường Ngô Quyền)
5
Thanh Niên (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường sắt)
6
Tuy An

Nhóm B
1
Bắc Sơn (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng Thái)
2
Điện Biên Phủ (đoạn từ đường sắt đến ngã tư Máy Sứ)
3
Đội Cấn
4
Lê Lợi
5
Nguyễn Thái Học
6
Tô Hiệu

Nhóm C
1
Bà Triệu
2
Hồng Quang (đoạn từ Quảng trường Độc Lập đến Ga)
3
Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng 18 đến Công ty xăng dầu Hải Dương và đoạn từ ngã tư Ngô Quyền đến Bệnh viện đa khoa tỉnh)
4
Nguyễn Trãi
5
Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Lê Thanh Nghị đến đường Ngô Quyền)
6
Quang Trung (đoạn từ đường Đô Lương đến đường Nguyễn Công Hoan)
7
Trương Mỹ (đoạn từ Mạc Thị Bưởi đến cống hồ Bình Minh)

Nhóm D
1
Chi Lăng (đoạn từ cống Hào Thành đến đường sắt)
2
Lê Thanh Nghị (đoạn từ ngã tư Máy Sứ đến Cầu Cất)
3
Ngô Quyền (đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Nguyễn Chí Thanh)
4
Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ Bệnh viện đa khoa tỉnh đến Công ty cổ phần xây dựng 18 và đoạn từ Công ty xăng dầu đến đường An Định)
5
Thanh Niên (đoạn từ đường sắt đến đường An Định)
6
Trần Bình Trọng (đoạn từ Đồng Xuân đến Bạch Đằng)
7
Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Thanh Niên đến Nguyễn Hữu Cầu)
8
Trần Khánh Dư
9
Trần Quốc Toản
10
Trần Thủ Độ
11
Tuệ Tĩnh (đoạn từ ngã tư Máy Xay đến Điện Biên Phủ)

Nhóm E
1
Điện Biên Phủ (đoạn từ đường sắt đến đường An Định)
2
Hải Thượng Lãn Ông
3
Lê Thanh Nghị (từ cầu Cất đến ngã tư Hải Tân)
4
Ngô Quyền (đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định)
5
Nguyễn Thị Duệ (đoạn từ ngã 3 chợ Mát đến Nhà máy Gạch Hải Dương)
6
Nguyễn Thượng Mẫn (đoạn từ Chi Lăng đến cống Hào Thành)
7
Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Ngô Quyền)
8
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh

Đường, phố loại III

Nhóm A
1
Đoàn Kết
2
Phạm Hồng Thái (đoạn từ Quang Trung đến Phạm Sư Mệnh)
3
Tôn Đức Thắng
4
Trương Mỹ (đoạn từ cống hồ Bình Minh đến đường Lê Thanh Nghị)

Nhóm B
1
An Ninh (đoạn từ đường Quang Trung đến cống 3 cửa)
2
Bắc Sơn (đoạn từ Phạm Hồng Thái đến đường Nguyễn Văn Tố)
3
Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường Bạch Đằng đến hết Nhà thi đấu)
4
Canh Nông I
5
Nguyễn Quý Tân
6
Nguyễn Thượng Mẫn (đoạn từ cống Hào Thành đến đường Điện Biên Phủ)
7
Nguyễn Văn Tố
8
Thanh Niên (từ Trần Hưng Đạo đến cầu Hải Tân)
9
Trường Chinh (đoạn từ Ngô Quyền đến Đại lộ 30-10)
10
Vũ Hựu (từ Nguyễn Lương Bằng đến Nguyễn Văn Linh)

Nhóm C
1
Bùi Thị Xuân (từ Nhà thi đấu đến hết địa phận phường Lê Thanh Nghị)
2
Đỗ Ngọc Du
3
Đức Minh (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường Nguyễn Văn Linh)
4
Đường bến xe khách (đoạn từ đường Hồng Quang sang đường Chi Lăng)
5
Dương Hoà
6
Đường từ Nguyễn Đại Năng đến đường Vũ Hựu (Khu dân cư thương mại Thanh Bình)
7
Lương Thế Vinh (đoạn từ đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Thị Định)
8
Mai Hắc Đế
9
Nguyễn Hới
10
Nguyễn Trác Luân
11
Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Ngô Quyền đến hết chợ Thương mại Thanh Bình)
12
Phú Thọ
13
Thanh Niên (đoạn từ cầu Hải Tân đến ngã tư Hải Tân)

Nhóm D
1
Đại Lộ 30-10
2
Đô Lương
3
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
4
Hai Bà Trưng (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng Thái)
5
Hải Đông
6
Lê Thanh Nghị (đoạn từ ngã tư Hải Tân đến Công ty CP Giầy Hải Dương)
7
Nguyễn Công Hoan
8
Nguyễn Thiện Thuật
9
Nguyễn Thời Trung
10
Nhà Thờ
11
Phố Ga
12
Tam Giang
13
Thái Bình
14
Tuệ Tĩnh kéo dài (từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền)
15
Đường nối từ đường Ngô Quyền đến đường Đức Minh (đường Đỗ Ngọc Du kéo dài)

Nhóm E
1
Bạch Năng Thi
2
Bình Minh
3
Đinh Tiên Hoàng
4
Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền
5
Trương Đỗ
6
Đường ra cầu vượt Tây cầu Phú Lương (đoạn từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến Quốc lộ 5A)
7
Hàm Nghi (đoạn từ đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
8
Hồng Châu
9
Lê Chân (đoạn từ Trương Mỹ đến đường Bình Minh)
10
Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Hàm Nghi đến Phạm Xuân Huân)
11
Nguyễn Thị Định
12
Nguyễn Thị Duệ (đoạn từ Nhà máy Gạch đến đường sắt)
13
Nguyễn Văn Linh (đoạn từ hết chợ thương mại Thanh Bình đến Đại Lộ 30/10)
14
Phạm Ngọc Khánh
15
Phạm Tu
16
Phạm Xuân Huân (đoạn từ đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
17
Thánh Thiên
18
Yết Kiêu (đoạn từ ngã tư Hải Tân đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân)
19
Phan Đăng Lưu
20
Đường nối từ đường Đức Minh đến đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (đường Bà Triệu kéo dài)

Đường, phố loại IV

Nhóm A
1
An Ninh (đoạn từ cống ba cửa đến Ga)
2
Bùi Thị Xuân (đoạn từ giáp phường Lê Thanh Nghị đến cầu Hải Tân)
3
Chương Dương (từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Thanh Niên)
4
Hai Bà Trưng (đoạn từ Phạm Hồng Thái đến Canh Nông I)
5
Hàm Nghi (đoạn từ Nguyễn Đức Cảnh đến Thanh Niên và từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Lương Thế Vinh)
6
Lê Hồng Phong
7
Lương Thế Vinh (đoạn từ Nguyễn Thị Định đến Bùi Thị Xuân)
8
Nguyễn Đức Cảnh
9
Nguyễn Hải Thanh
10
Nguyễn Hữu Cầu (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết chợ Phú Lương)
11
Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Đại lộ 30-10 đến đường Tứ Minh)
12
Phạm Sư Mệnh
13
Phạm Xuân Huân (đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Lương Thế Vinh)
14
Quán Thánh
15
Quang Trung (đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan đến đường sắt)
16
Quyết Thắng
17
Trần Công Hiến
18
Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên

Nhóm B
1
An Định (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã tư bến Hàn)
2
An Thái
3
Cao Bá Quát
4
Chợ con
5
Dã Tượng
6
Đào Duy Từ
7
Đoàn Thị Điểm
8
Đoàn Thượng
9
Đường nhánh từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương)
10
Đường Hào Thành (đoạn từ cống Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão)
11
Lê Đình Vũ
12
Ngô Gia Tự
13
Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Phạm Xuân Huân đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng)
14
Nguyễn Chí Thanh
15
Nguyễn Danh Nho
16
Nguyễn Đức Khiêm
17
Nguyễn Hữu Cầu (đoạn từ hết chợ Phú Lương đến Tam Giang)
18
Phạm Lệnh Công
19
Nguyễn Đại Năng
20
Quang Liệt
21
Thanh Bình
22
Thi Sách
23
Thiện Khánh
24
Thiện Nhân
25
Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Hữu Cầu đến chân cầu Phú Lương cũ)
26
Trần Thánh Tông
27
Võ Thị Sáu
28
Vương Văn
29
Yết Kiêu (từ lối vào UBND phường Hải Tân đến đường Vũ Khâm Lân)

Nhóm C
1
An Định (đoạn từ ngã tư Bến Hàn đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên)
2
Bùi Thị Xuân (đoạn từ cầu Hải Tân đến Chương Dương)
3
Chu Văn An
4
Chương Dương (đoạn từ đường Thanh Niên đến hết bãi quay xe)
5
Cựu Thành
6
Đặng Quốc Chinh
7
Đoàn Nhữ Hài
8
Đường cạnh chợ Hội Đô
9
Đường trong Khu dân cư Lilama
10
Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên
11
Hoà Bình
12
Hoàng Quốc Việt
13
Hồng Quang kéo dài (đoạn từ đường sắt đến đường An Định)
14
Lê Thánh Tông
15
Lý Công Uẩn
16
Lý Nam Đế
17
Lý Thánh Tông
18
Nguyễn Bình
19
Nguyễn Tri Phương
20
Nguyễn Công Trứ
21
Nguyễn Đổng Chi
22
Nguyễn Trung Trực
23
Phạm Văn Đồng (đoạn từ giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình đến Đại lộ 30-10)
24
Quang Trung (đoạn từ đường sắt đến đường An Định)
25
Tạ Hiện
26
Tiền Phong
27
Tô Ngọc Vân
28
Vũ Văn Dũng
29
Vương Chiêu
30
Đường trong Khu đô thị Tuệ Tĩnh (Bn>=24m)
31
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Thanh Bình)
32
Đường trong khu dân cư Thanh Bình (Bn>=24m)

Nhóm D
1
An Định (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Lương Bằng)
2
An Dương Vương
3
Bình Lộc (đoạn từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Ngô Quyền)
4
Canh Nông II
5
Cầu Cốn
6
Chương Dương (từ bãi quay xe đến đường khu dân cư Kim Lai)
7
Đặng Huyền Thông
8
Đào Duy Anh
9
Đỗ Nhuận
10
Đỗ Uông
11
Đỗ Xá
12
Đường còn lại trong Khu dân cư thương mại Thanh Bình
13
Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang)
14
Dương Tốn
15
Hàn Thượng (đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến hết phường Bình Hàn)
16
Hoàng Diệu
17
Hoàng Ngân (đoạn từ Thanh Niên đến đường Ngô Quyền)
18
Khúc Thừa Dụ
19
Lạc Long Quân
20
Lê Chân (đoạn từ Bình Minh đến thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc)
21
Mạc Đĩnh Phúc
22
Mạc Hiển Tích
23
Nguyễn An
24
Nguyễn Công Hoà
25
Nguyễn Văn Ngọc
26
Phạm Công Bân
27
Phạm Hùng
28
Phan Đình Phùng (đoạn từ đường sắt đến đường An Định)
29
Trần Cảnh
30
Trường Chinh (đoạn từ Đại lộ 30/10 đến Tứ Minh)
31
Trương Hán Siêu (đoạn từ đường sắt đến đường An Định)
32
Tứ Minh
33
Vũ Thạnh
34
Vũ Tông Phan
35
Vũ Tụ
36
Vũ Văn Mật
37
Vũ Văn Uyên
38
Yết Kiêu (từ đường Vũ Khâm Lân đến phố Cống Câu)
39
Đường từ Công ty Giầy đến cầu Phú Tảo
40
Ven Quốc lộ 37 (đoạn từ cầu Phú Tảo đến hết phường Thạch Khôi)
41
Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc)
42
Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc)
43
Nguyễn Đình Bể
44
Nguyễn Văn Trỗi
45
Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 19m=<Bn<24m)
46
Nhữ Đình Hiền

Nhóm E
1
An Định (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Khu công nghiệp Đại An)
2
Cô Đông
3
Cựu Khê
4
Đàm Lộc
5
Đinh Lưu Kim
6
Đinh Văn Tả (đoạn từ đường An Ninh đến đường An Định)
7
Đỗ Quang
8
Đức Minh (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Vũ Hựu)
9
Vũ Khâm Lân (từ Yết Kiêu đến phố Cống Câu)
10
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (co mặt cắt đường Bn≥23,5m)
11
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)
12
Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh
13
Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải
14
Đường xóm Hàn Giang (Khu 6)
15
Hoàng Lộc
16
Hoàng Ngân (đoạn từ cầu Phú Lương đến đường Thanh Niên)
17
Lương Định Của
18
Lý Quốc Bảo (đoạn từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết thửa đất số 204, 205 tờ bản đồ 21 nhà ông Đảm, Lực)
19
Lý Tự Trọng
20
Mạc Đĩnh Chi
21
Ngô Bệ
22
Ngô Hoán
23
Nguyễn Chế Nghĩa
24
Nguyễn Tuấn Trình
25
Phạm Chấn
26
Phạm Văn Đồng (đoạn từ Đại lộ 30-10 đến đường Tứ Minh)
27
Phan Bội Châu
28
Tây Hào
29
Tô Hiến Thành
30
Trần Nguyên Đán
31
Trần Sùng Dĩnh
32
Trần Văn Giáp
33
Tự Đông (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường An Định)
34
Vũ Dương
35
Vũ Hựu (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trường Chinh)
36
 Các đường thuộc khu phố Chợ, phố Đông Lạnh, Khu tiểu thủ công nghiệp và khu dân cư mới phường Thạch Khôi)
37
Phùng Chí Kiên
38
Đỗ Văn Thanh
39
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị Tuệ Tĩnh (Bn=<24m)
40
Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 13,5m=<Bn<19m)
41
Đường Hào Thành (từ Tuệ Tĩnh đến Chi Lăng)

Đường, phố loại V

Nhóm A
1
An Lạc
2
An Lưu
3
Bình Lộc (đoạn từ Ngô Quyền đến Kênh Tre)
4
Cô Đoài
5
Cống Câu
6
Đại An
7
Đồng Niên (từ cầu vượt Đồng Niên đến đình Đồng Niên)
8
Đường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m<Bn<23,5m)
9
Giáp Đình
10
Hoàng Ngân (đoạn từ Ngô Quyền đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng)
11
Nguyễn Mại
12
Nguyễn Văn Thịnh
13
Kim Sơn
14
Nhị Châu
15
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
16
Phố Văn (đoạn từ cầu Đồng Niên đến trường THCS Việt Hòa)
17
Phố Việt Hoà (đoạn từ đường Đồng Niên đến hết thửa 56 tờ bản đồ số 10)
18
Phương Độ
19
Tân Dân
20
Thái Hoà
21
Thuần Mỹ
22
Ỷ Lan
23
Trịnh Thị Lan
24
Bế Văn Đàn
25
Cù Chính Lan
26
Kim Đồng
27
Nguyễn Viết Xuân
28
Võ Văn Tần
29
Tô Vĩnh Diện
30
Phan Đình Giót

Nhóm B
1
Bá Liễu
2
Đỗ Bá Linh
3
Đinh Đàm
4
Vũ Khâm Lân (từ phố Cống Câu đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn)
5
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn
6
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu
7
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu
8
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)
9
Đường nhánh KDC đường Vũ Khâm Lân (đường 391 cũ)
10
Đường trong Khu dân cư Đại An
11
Đường trong Khu dân cư Kim Lai
12
Đường trục Khu dân cư Đồng Tranh
13
Đường từ Hồ Xuân Hương đến đường Lê Viết Hưng (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu)
14
Đường từ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Văn Thịnh
15
Đường xóm Hàn Giang (Khu 5)
16
Hàn Thượng (đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn đến đường sắt)
17
Hồ Xuân Hương
18
Lê Cảnh Toàn
19
Lê Cảnh Tuân
20
Lê Nghĩa
21
Lê Quang Bí
22
Lê Quý Đôn
23
Lê Văn Hưu
24
Lê Viết Hưng
25
Lê Viết Quang
26
Lộ Cương
27
Lý Anh Tông
28
Lý Quốc Bảo (đoạn từ thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 21 (nhà ông Đảm, Lực) đến thửa 33, tờ BĐ 14 (nhà bà Thu)
29
Lý Tử Cấu
30
Ngô Sỹ Liên
31
Ngọc Tuyền
32
Ngọc Uyên
33
Nguyễn Cừ
34
Nguyễn Phi Khanh
35
Nguyễn Sỹ Cố
36
Nguyễn Tuyển
37
Nguyễn Ư Dĩ
38
Phạm Duy Ưởng
39
Phạm Luận
40
Phạm Quý Thích
41
Phan Chu Trinh
42
Phan Đình Phùng (đoạn từ Hoàng Ngân đến Nhà máy nước)
43
Cẩm Hoà
44
Kênh Tre
45
Tân Kim
46
Phúc Duyên
47
Tân Trào
48
Thạch Lam
49
Tống Duy Tân
50
Trần Huy Liệu
51
Trần Ích Phát
52
Trần Quang Diệu
53
Trương Hán Siêu (đoạn từ Hoàng Ngân đến đê sông Thái Bình)
54
Tứ Thông
55
Vũ Mạnh Hùng
56
Vũ Nạp
57
Vũ Như Tô
58
Vũ Quỳnh
59
Lương Như Hộc
60
Ven tỉnh lộ 390 (đoạn từ Quốc lộ 5A đến Cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc)
61
Lã Thị Lương
62
Bảo Tháp
63
Phạm Cự Lượng
64
Nhữ Tiến Dụng
65
Thắng Lợi
66
Đường Hào Thành (đoạn còn lại)

Nhóm C
1
Đồng Niên (đoạn từ đình Đồng Niên đến đê sông Thái Bình)
2
Đinh Văn Tả (đoạn từ đường Hoàng Ngân đến đê Thái Bình)
3
Nguyễn Khuyến
4
Phố Văn (đoạn từ Trường THCS Việt Hoà đến giáp xã Đức Chính)
5
Phố Việt Hoà (đoạn từ giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà đến đường Đồng Niên)
6
Triệu Quang Phục
7
Vũ Công Đán (Đường trục Khu dân cư Xuân Dương)
8
Đường trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng (phường Ái Quốc)
9
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)

Nhóm D
1
Dương Quang
2
Đỗ Thiên Thư
3
Ngô Thì Nhậm (đoạn từ đường Hoàng Ngân đến đê sông Thái Bình)
4
Nhật Tân
5
Phan Chu Trinh kéo dài (đoạn đường từ ngã tư Trương Hán Siêu đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07)
6
Cầu Đồng
7
Chi Các
8
Chi Hoà
9
Đa Cẩm
10
Địch Hoà
11
Hàn Trung
12
Việt Hoà (đoạn từ hết thửa 56, tờ BĐ số 10 đến phố Văn)
13
Việt Thắng
14
Trần Đăng Nguyên
15
Trần Văn Cận
16
Tự Đoài
17
Vũ Bằng
18
Vũ Đình Liên
19
Vũ Dự
20
Vũ Duy Chí
21
Xuân Thị
22
Đường WB2 đi qua các thôn Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo thuộc phường Thạch Khôi
23
Đường trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt thuộc phường Ái Quốc
24
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình, Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ thuộc phường Thạch Khôi

Nhóm E
Đường còn lại thuộc phường Việt Hòa
2
Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu
3
Đường trục khu Tiền Hải, Văn Xá, Ngọc Trì (phường Ái Quốc)
4
Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc
5
Đường còn lại thuộc phường Thạch Khôi
6
Các đường, phố còn lại khác
Bảng giá đất đô thị khu vực thành phố Hải Dương [phụ lục III - 33/2014/QĐ-UBND] Bảng giá đất đô thị khu vực thành phố Hải Dương [phụ lục III - 33/2014/QĐ-UBND] Reviewed by MR. VŨ on 4:29 PM Rating: 5