Bảng giá đất đô thị khu vực các Huyện / Thị xã tỉnh Hải Dương [phụ lục III - 33/2014/QĐ-UBND]

Bảng Phụ lục số III quy định về giá đất cụ thể tại khu vực đô thị thuộc tỉnh, được ban hành cùng quyết định 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định về khung giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Trong bài viết này mời bạn cùng tham khảo giá đất tại khu vực đô thị thuộc các huyện / thị xã trực thuộc tỉnh Hải Dương.


Bảng 2: Bảng giá đất ở tại các phường thuộc thị xã Chí Linh

a) Phường Sao Đỏ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
16.000
5.500
4.000
2.000
B
14.000
5.300
3.500
1.900
C
11.000
5.000
3.000
1.600
D
9.000
4.500
2.200
1.500
II: A
8.000
4.000
2.000
1.400
B
7.000
3.500
1.800
1.300
C
6.000
3.000
1.600
1.200
D
5.000
2.500
1.300
1.100
III: A
4.000
2.000
1.200
1.000
B
3.000
1.800
1.000
900
C
2.000
1.500
900
800
D
1.800
1.000
700
500


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Nguyễn Thái Học (đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ đến đường An Ninh)
2
Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng số 3 chợ Sao Đỏ)

Nhóm B
1
Nguyễn Thái Học (đoạn từ đường An Ninh đến đường Đoàn Kết)

Nhóm C
1
Quốc lộ 37 (đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến đường sắt)
2
Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cây xăng Quân đội)

Nhóm D
1
Đường trong Khu dân cư tập trung phường Sao Đỏ (Việt Tiên Sơn) (mặt cắt đường Bn = 30m)
2
Hưng Đạo (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hữu Nghị)
3
Hữu Nghị
4
Nguyễn Thị Duệ (đoạn từ đường Nguyễn Thái Học đến cổng chính Trường Cơ điện)
5
Thanh Niên (đoạn từ Quốc lộ 37 lối rẽ vào cổng chợ số 1 đến giáp Khu dân cư Việt Tiên Sơn)

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Nguyễn Thái Học (đoạn từ đường Đoàn Kết đến cổng Trường Cơ giới)
2
Nguyễn Trãi (đoạn từ cây xăng Quân đội đến Chợ Mật Sơn)

Nhóm D
1
Đường trong Khu dân cư tập trung phường Sao Đỏ (Việt Tiên Sơn) (mặt cắt đường Bn = 22,25m)
2
Hưng Đạo (đoạn từ đường Hữu Nghị đến Quốc lộ 37)

Nhóm C
1
Nguyễn Thái Học (đoạn từ cổng trường Cơ giới đến hết đường Hùng Vương)

Nhóm D
1
An Ninh
2
Chu Văn An
3
Đoàn Kết
4
Đường trong Khu dân cư tập trung phường Sao Đỏ (Việt Tiên Sơn) (mặt cắt đường Bn = 16,5m)
5
Đường trong Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) (mặt cắt đường Bn = 30m)
6
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Khu đất đấu giá giáp hồ Mật Sơn)
7
Nguyễn Huệ (đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ đến đường tàu)

Đường phố loại III

Nhóm A
1
Bạch Đằng
2
Nguyễn Thị Duệ (đoạn từ cổng chính trường Cơ điện đến đường Chu Văn An)
3
Trần Bình Trọng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Rạp hát)

Nhóm B
1
Đường trong Khu dân cư tập trung phường Sao Đỏ (Việt Tiên Sơn) (có mặt cắt đường 9m ≤ Bn ≤ 11,5m)
2
Đường trong Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) (có mặt cắt đường 20m ≤ Bn < 30m)
3
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m)
4
Trần Bình Trọng (đoạn từ Xí nghiệp cơ giới đến Rạp hát)
5
Yết Kiêu

Nhóm C
1
Đường trong Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) (mặt cắt đường Bn< 20m)
2
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 13,5m)
3
Kim Đồng
4
Lê Hồng Phong (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường tàu)
5
Nguyễn Huệ (đoạn từ đường tàu đến bốt điện)
6
Thái Hưng
7
Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường tàu)
8
Trần Phú (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường tàu)

Nhóm D
1
Lê Hồng Phong (đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Liên (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 01) đến nhà bà Vũ Thị Huyền (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 08)
2
Nguyễn Du
3
Nguyễn Huệ (đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lý (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 8) đến nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 8)
4
Tôn Đức Thắng (đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Phục (thửa đất số 270, tờ bản đồ 01) đến nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 8)
5
Trần Phú (đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 01)
6
Tuệ Tĩnh
7
Các đường còn lại trong phạm vi phường

b) Phường Phả Lại
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.000
2.500
1.300
900
B
4.500
2.200
1.000
800
C
3.500
2.000
800
700
II: A
2.500
1.500
700
600
B
1.200
800
600
500
C
800
600
500
350


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Quốc lộ 18A (đoạn từ cầu Phả Lại đến giáp địa giới phường Văn An)
2
Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn

Nhóm B
1
Nguyễn Trãi (Quốc lộ 18 cũ: Đoạn từ cây xăng Bình Giang đến ngã 3 Thạch Thuỷ)
3
Trần Hưng Đạo (đoạn từ ngã ba Thạch Thuỷ qua UBND phường đến cầu kênh thải)

Nhóm C
1
Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)
2
Đường trong Khu tái định cư Bình Giang
3
Sùng Nghiêm (đoạn từ ngã 3 UBND phường đến trường THPT Phả Lại)
4
Thành Phao (đoạn từ cầu kênh thải - tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo qua chợ Thành Phao đến Quốc lộ 18A mới)

Đường phố loại II

Nhóm A
1
Lý Thường Kiệt (đoạn từ Cổng làng văn hóa Bình Dương đến ga Cổ Thành)
2
Lục Đầu Giang (đoạn từ QL 18A ra bến phà Phả Lại cũ)
3
Nguyễn Trãi (đoạn từ cây xăng Bình Giang đến giáp phường Văn An)
4
Sùng Nghiêm (đoạn từ Trường THPT Phả Lại đến đường Lý Thường Kiệt)

Nhóm B
1
Đường xung quanh Khu lắp máy 69-1 cũ

Nhóm C
Các đường còn lại trong phạm vi phường

c) Phường Bến Tắm
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
3.000
1.500
800
500
B
1.500
800
550
450
C
800
600
500
350


Đường phố loại I

Nhóm A
1
Khu trung tâm Tân An (đoạn từ phía Tây cầu Chế biến vòng đến Trạm Kiểm lâm Bến Tắm kéo dài tới UBND xã Bắc An cũ và thôn Tân An)

Nhóm B
1
Các đường thuộc Khu 2, Khu 3, Khu 9, Khu chế biến, Khu Nguyễn Trãi, Khu Bắc Nội của thị trấn Bến Tắm cũ.

Nhóm C
Đường thuộc các thôn Trại Mét, Trại Gạo, Hố Gồm, Hố Dầu thuộc Bắc An cũ
2
Các đường còn lại trong phạm vi phường

d) Phường Chí Minh
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
6.000
3.000
1.200
900
B
5.500
2.500
1.000
800
C
3.500
1.800
900
700
II: A
3.000
1.500
800
600
B
1.000
700
500
450
C
800
600
450
350


Đường phố loại I

Nhóm A
1
Quốc lộ 18 (đoạn từ cổng chợ Mật Sơn đến nhà hàng 559 thuộc Khu dân cư Mật Sơn)

Nhóm B
1
Đường trong Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) (có mặt cắt đường 20,5m ≤ Bn ≤ 30m)

Nhóm C
1
Các đường thuộc Khu dân cư Khang Thọ
2
Đường giáp Khu dân cư hồ Mật Sơn thuộc Khu dân cư chùa Vần
3
Đường trong Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) (có mặt cắt đường 15m ≤ Bn < 20,5m)

Đường phố loại II

Nhóm A
1
Đường thuộc Khu dân cư chùa Vần (từ nhà ông Nguyễn Văn Viên (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 08) đến nhà ông Nguyễn Đức Hợp (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 08), giáp phường Thái Học)
2
Đường còn lại trong Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim)
3
Đường trong Khu dân cư Mật Sơn

Nhóm B
1
Các đường thuộc Khu dân cư An Hưng
2
Các đường thuộc Khu dân cư Đồi Thông
3
Các đường thuộc Khu dân cư Nẻo
4
Các đường thuộc Khu dân cư Nhân Hậu

Nhóm C
1
Các đường trong Khu dân cư Văn Giai, Thanh Trung
Các đường còn lại trong phạm vi phường

đ) Phường Văn An
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
6.000
3.000
1.200
900
B
5.500
2.500
1.000
800
C
5.000
2.000
900
700
II: A
2.000
1.000
700
600
B
1.500
800
650
500
C
1.000
700
500
350


Đường phố loại I

Nhóm A
1
Quốc lộ 18 (đoạn từ giáp Khu dân cư Trại Tường đến giáp Khu dân cư Trại Thượng thuộc Khu dân cư Trại Sen)

Nhóm B
1
Quốc lộ 18 (đoạn từ giáp Khu dân cư Mật Sơn đến giáp Khu dân cư Trại Sen thuộc Khu dân cư Trại Tường)
2
Quốc lộ 18 (đoạn từ giáp Khu dân cư Trại Sen đến giáp Khu dân cư Hữu Lộc thuộc Khu dân cư Trại Thượng)

Nhóm C
1
Quốc lộ 18 (đoạn từ Khu dân cư Trại Thượng đến giáp phường Phả Lại thuộc Khu dân cư Hữu Lộc)

Đường phố loại II

Nhóm A
1
Các đường trong Khu dân cư Hữu Lộc
2
Các đường trong Khu dân cư Trại Sen
3
Các đường trong Khu dân cư Trại Thượng
4
Các đường trong Khu dân cư Trại Tường

Nhóm B
1
Đường trong Khu dân cư Kiệt Đoài
2
Đường trong Khu dân cư Kiệt Đặc
3
Đường trong Khu dân cư Kiệt Đông
4
Đường trong Khu dân cư Kiệt Thượng
5
Đường trong Khu dân cư Trại Mới

Nhóm C
1
Đường trong Khu dân cư Kinh Trung
2
Đường trong Khu dân cư Núi Đá

e) Phường Thái Học
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
6.000
2.500
1.100
900
B
5.000
2.000
1.000
800
C
4.000
1.800
900
700
II: A
3.000
1.500
800
650
B
2.500
1.100
700
550
C
2.000
1.000
600
500


Đường phố loại I

Nhóm A
1
Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt cắt đường Bn = 20,5m)
2
Quốc lộ 37 (đoạn từ Quán Cát đến cầu Ninh Chấp thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 5)

Nhóm B
1
Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt cắt đường Bn = 17,5m)
2
Quốc lộ 37 (đoạn từ cầu Ninh Chấp đến giáp xã Tân Dân thuộc Khu dân cư Lạc Sơn)
3
Quốc lộ 37 (đoạn từ đỉnh Ba Đèo đến Quán Cát thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 7)
4
Quốc lộ 37 (đoạn từ giáp phường Sao Đỏ đến đỉnh Ba Đèo thuộc Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí)

Nhóm C
1
Đường Đoàn Kết
2
Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt cắt đường Bn = 13,5m)
3
Đường Yết Kiêu

Đường phố loại II

Nhóm A
1
Các đường trong Khu dân cư Lạc Sơn
2
Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt cắt đường = 11,5m)

Nhóm B
1
Các đường trong Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí
2
Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 5
3
Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 7
4
Các đường trong Khu dân cư Mít Sắt
5
Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 6

Nhóm C
1
Các đường thuộc Khu dân cư Miễu Sơn
Các đường còn lại trong phạm vi phường

g) Phường Hoàng Tân
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
4.000
1.800
900
700
B
3.000
1.500
800
600
C
2.500
1.100
700
500
II: A
2.000
1.000
600
450
B
1.500
800
550
450
C
1.000
700
500
350


Đường phố loại I

Nhóm A
1
Quốc lộ 18 (đoạn từ cây xăng ngã 3 Hoàng Tân đến cầu Đại Tân thuộc Khu dân cư Đại Tân)

Nhóm B
1
Đường 185 (đoạn từ UBND phường đến Nghĩa trang Liệt sỹ thuộc Khu dân cư Đại Tân)
2
Quốc lộ 18 (đoạn từ cầu Đại Tân đến giáp xã Hoàng Tiến thuộc Khu dân cư Đại Bát)

Nhóm C
1
Đường 185 (đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến giáp phường Bến Tắm thuộc Khu dân cư Bến Tắm)

Đường phố loại II

Nhóm A
1
Các đường trong Khu dân cư Bến Tắm
2
Các đường trong Khu dân cư Đại Bát
3
Các đường trong Khu dân cư Đại Tân

Nhóm B
1
Các đường trong Khu dân cư Đại Bộ

Nhóm C
1
Các đường trong khu Đồng Chóc, Minh Tân, Đọ Xá
 2
Các đường còn lại trong phạm vi phường

h) Phường Cộng Hòa
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
12.000
5.000
3.500
1.800
B
10.000
4.500
3.000
1.500
C
6.000
3.000
1.500
1.000
II: A
4.000
2.000
1.100
900
B
3.000
1.500
800
600
C
2.000
1.000
700
500


Đường phố loại I

Nhóm A
1
Quốc lộ 18 (đoạn từ cổng chợ số 3 Sao Đỏ đến hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động)

Nhóm B
1
Đường trong Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) (mặt cắt đường Bn ≥ 30m)
2
Đường trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn (mặt cắt đường Bn = 30m)
3
Quốc lộ 37 (đoạn từ Quốc lộ 18 đến ngã 4 Thương Binh thuộc Khu dân cư Lôi Động)

Nhóm C
1
Đường trong Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) (mặt cắt đường 21,5m ≤ Bn < 30m)
2
Đường trong Khu dân cư tập trung phường Sao Đỏ (Việt Tiên Sơn) (mặt cắt đường Bn = 22,25m)
3
Quốc lộ 18 (đoạn từ Quán Sui đến phố Ngái )
4
Quốc lộ 37 (đoạn từ ngã 4 Thương Binh đến hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn)

Đường phố loại II

Nhóm A
1
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động + Tiền Định
2
Đường trong Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) (mặt cắt đường 13,5m ≤ Bn < 21,5m)
3
Đường trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn (mặt cắt đường Bn = 16,5m)
4
Quốc lộ 18 (đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2)
5
Quốc lộ 37 (đoạn từ hồ Côn Sơn đến ngã 3 An Lĩnh thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn)

Nhóm B
1
Đường còn lại trong Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh)
2
Đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn

Nhóm C
1
Các đường còn lại trong Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
2
Các đường trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến
3
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1
4
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2
5
Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương
6
Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng
7
Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch

Bảng 3: Bảng giá đất ở tại thị trấn thuộc các huyện

a) Thị trấn Kẻ Sặt
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
7.000
3.500
2.500
1.800
B
5.500
3.000
1.800
1.200
C
4.000
2.200
1.500
1.000
II: A
3.500
2.000
1.200
900
B
3.000
1.800
1.000
800
C
2.500
1.500
900
700
III: A
2.000
1.200
800
600
B
1.500
900
700
550
C
1.000
800
600
500


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Thống Nhất (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã 5 mới)
2
Trần Hưng Đạo (đoạn từ Kho lương thực đến đường Thống Nhất)

Nhóm B
1
Phạm Ngũ Lão
2
Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu Sặt đến Kho lương thực)
3
Quốc lộ 38A (đoạn từ đầu cầu Sặt đến ngã 5 mới)

 Nhóm C
1
Đường vào cổng giữa chợ Sặt (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Thanh Niên)
2
Thanh Niên (đoạn từ đường Quang Trung đến Đền Thánh)
3
Thống Nhất (đoạn từ ngã 5 mới đến cống Cầu Sộp)
4
Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Thống Nhất đến Cầu Vồng)

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Quang Trung (đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Thanh Niên)

Nhóm B
1
Đường 392 mới (đoạn từ cống cầu Sộp đến ấp Thanh Bình)

Nhóm C
1
Đền Thánh (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Thanh Niên)
2
Đường Điện Biên
3
Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện

Đường, phố loại III

Nhóm A
1
Đền Thánh (đoạn từ đường Thanh Niên đến đường Bạch Đằng)
2
Đường Bạch Đằng
3
Đường Lê Quý Đôn
4
Thanh Niên (đoạn từ đường Đền Thánh đến đường Lê Quý Đôn)

Nhóm B
1
Quang Trung (đoạn từ đường Thanh Niên đến bờ sông)

Nhóm C
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
2
Đường 395 trong phạm vi thị trấn
3
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn

b) Thị trấn Gia Lộc
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
8.040
5.000
3.000
2.000
B
7.500
4.000
2.700
1.900
C
7.000
3.500
2.500
1.800
II: A
6.000
3.000
2.000
1.500
B
5.000
2.500
1.800
1.200
III: A
4.000
2.200
1.500
1.000
B
2.500
1.700
900
500


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ ngã tư chợ Cuối đến cổng trong chợ Cuối)
2
Đường Nguyễn Chế Nghĩa (đoạn từ Đài tưởng niệm đến ngã tư chợ Cuối)
3
Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị thuộc Khu đô thị mới phía Tây

Nhóm B
1
Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ ngã 4 chợ Cuối đến cổng Công an huyện)
2
Đường Nguyễn Chế Nghĩa (đoạn từ ngã tư đường 62m đến Đài tưởng niệm)
3
Phố Cuối (đoạn từ ngã tư Bưu điện đến Giếng tròn)
4
Đoạn bên Quốc lộ 37 và Quốc lộ 38 thuộc Khu đô thị phía Bắc
5
Đoạn bên Quốc lộ 38 và đường Chiến Thắng thuộc Khu đô thị phía Tây

Nhóm C
1
Đường Nguyễn Chế Nghĩa (đoạn từ ngã 4 chợ Cuối đến Trạm Y tế thị trấn)
2
Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ Công an huyện đến giáp xã Phương Hưng)
3
Đường Yết Kiêu (đoạn từ ngã 3 cây xăng cũ đến hết Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Gia Lộc)
4
Đường Phạm Ngọc Uyên, Đoàn Thượng, Trần Công Hiến và đường Phạm Trấn thuộc Khu đô thị mới phía Tây
5
Đường Nguyễn Dương Kỳ và đường Lê Duy Lương thuộc Khu đô thị mới phía Bắc

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Đường Nguyễn Chế Nghĩa (đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc đến cầu Thống Nhất)
2
Đường Yết Kiêu (đoạn từ Khu dân cư mới phía Bắc đến giáp Khu dân cư phía Tây thị trấn Gia Lộc)
3
Phố Giỗ (đoạn từ Kho lương thực đến ngã tư Bưu điện)
4
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc

Nhóm B
1
Phố Cuối (đoạn từ Giếng tròn đến xã Gia Tân)

Đường, phố loại III

Nhóm A
1
Phố Nguyễn Hới (đoạn từ Giếng tròn đi xã Gia Khánh)

Nhóm B
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn

c) Thị trấn Lai Cách
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
8.040
5.000
3.000
2.000
B
7.500
4.000
2.700
1.900
C
6.000
3.000
2.000
1.500
II: A
3.500
2.000
1.200
900
B
3.000
1.800
1.000
800
C
2.000
1.500
800
500






Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường 394A (đoạn từ giáp Quốc lộ 5A đến Trạm y tế thị trấn)

Nhóm B
1
Quốc lộ 5A (đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện đến chân cầu vượt)
2
Đường 394A (đoạn từ Bưu điện huyện đến Trường Đào tạo nghề Thương mại và nhà ông Long Lành)

Nhóm C
1
Đường 394A (đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn)
2
Quốc lộ 5A (đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn)
3
Đường 394B đoạn từ Quốc lộ 5A đến giáp công ty chế biến nông sản Xuân Lộc

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Đường trong Khu quy hoạch cụm dân cư thị trấn (13,5 m ≤ mặt cắt đường ≤ 21,5 m)
2
Đường cầu vượt Quốc lộ 5A

Nhóm B
1
Đường nội thị từ Kho bạc huyện đến ngã 3 đường đi cầu vượt
2
Đường trong Cụm dân cư thị trấn (mặt cắt đường < 13,5m)
3
Đường từ Viện Kiểm sát nhân dân huyện đi qua phòng Giáo dục - Đào tạo huyện và đến hết nhà ông Kỷ
4
Đường 394B (đoạn còn lại thuộc thị trấn)

Nhóm C
Các đường còn lại khác






d) Thị trấn Cẩm Giàng
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.000
3.000
2.000
1.000
B
4.000
2.500
1.800
900
II: A
3.000
2.000
1.200
800
B
1.500
1.000
800
500






Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường Độc Lập (đoạn từ Cầu Sắt đến giáp nghĩa địa cũ)

Nhóm B
1
Chiến Thắng (nối tiếp từ đường Độc Lập chạy cắt qua đường Vinh Quang lên khu nghĩa trang Đống Đai)
2
Thanh Niên (từ nhà ông Hưng Tâm vòng lên giáp nhà ông Chín Hòa)
3
Vinh Quang (đường từ nhà bà Trường Dũng đến hết địa phận thị trấn)
4
Đường từ cửa ga Cẩm Giàng đến đường Độc Lập

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Thạch Lam (từ nhà ông Thính đến hết lò vôi)

Nhóm B
 1
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn






đ) Thị trấn Phú Thái
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
8.040
5.000
3.000
2.000
B
6.000
3.000
2.000
1.500
C
4.500
2.000
1.500
1.000
II: A
3.000
1.800
1.000
800
B
2.500
1.500
900
700
C
2.000
1.200
800
500


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường 20-9 (đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5A qua Bệnh viện đa khoa huyện đến ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo)
2
Đường Trần Hưng Đạo (tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5A qua ga Phú Thái đến cầu Bất Nạo)

Nhóm B
1
Đường 20-9 (đoạn từ ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến ngã 3 cầu An Thái)
2
Quốc lộ 5A (đoạn trong phạm vi thị trấn)

Nhóm C
1
Đường Bạch Đằng
2
Phố An Ninh
3
Đường Thanh Niên
4
Phố Thống Nhất

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Phố Bình Minh (đoạn từ đầu đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái đến phố Phạm Cảnh Lương)
2
Phố Hồng Hà (đoạn từ Quốc lộ 5A đến phà Thái cũ)
3
Phố Phạm Cảnh Lương (đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo đến phố Bình Minh)
4
Phố Yết Kiêu

Nhóm B
1
Phố Đồng Tâm (đoạn từ ngã tư đường 20-9 gần Ban chỉ huy quân sự huyện đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo)
2
Phố Hồng Thái (đoạn từ đầu đường Trần Hưng Đạo qua nhà ông Tấn đến đường Thanh Niên)
3
Phố Nguyễn Khuyến (đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp Ngân hàng NN&PTNT huyện đến trường THCS thị trấn Phú Thái)
4
Phố Phạm Cảnh Lương (đoạn từ đầu phố Bình Minh đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn)

Nhóm C
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn

e) Thị trấn Nam Sách
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
7.000
3.500
2.000
1.500
B
5.000
2.500
1.800
1.000
C
3.500
2.000
1.200
900
II: A
3.000
1.800
1.100
800
B
2.500
1.500
900
600
C
2.000
1.200
800
550


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong phạm vi thị trấn)
2
Nguyễn Đức Sáu (đoạn trong phạm vi thị trấn)
3
Trần Phú (đoạn từ Quốc lộ 37 đến cầu Mạc Thị Bưởi)

Nhóm B
1
Đặng Tính
2
Đường tỉnh 390 đoạn trong thị trấn (đoạn từ Bảo hiểm xã hội huyện đến xã Nam Trung)
3
Nguyễn Đăng Lành
4
Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trần Phú đến Cầu Giao)
5
Trần Hưng Đạo
6
Trần Phú (đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi đến đường vào Nhân Hưng)

Nhóm C
1
Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo
2
Mạc Đĩnh Chi
3
Mạc Thị Bưởi
4
Nguyễn Trãi (đoạn từ Cầu Giao đến Quốc lộ 37)
5
Trần Phú (đoạn từ đường vào Nhân Hưng đến xã An Châu)
6
Yết Kiêu

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Đường thuộc khu dân cư mới (phía trong đường Nguyễn Đăng Lành)
2
Nguyễn Trung Goòng
3
Thanh Lâm

Nhóm B
1
Chu Văn An
2
Đỗ Chu Bỉ

Nhóm C
 1
Các ngõ thuộc các khu dân cư: La Xuyên, Nhân Hưng, Nhân Đào, La Văn Cầu, Mạc Thị Bưởi, Nguyễn Văn Trỗi, Đồng Khê, Quốc Trị, Hoàng Hanh

g) Thị trấn Ninh Giang
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
6.000
3.000
2.000
1.200
B
5.000
2.000
1.500
1.000
C
4.500
1.800
1.200
900
II: A
4.000
1.500
1.000
800
B
3.500
1.300
900
700
C
3.000
1.200
800
500


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ ngã 3 Đền Tranh đến ngã rẽ vào Cống Sao)
2
Trần Hưng Đạo (đoạn trong phạm vi thị trấn)

Nhóm B
1
Khúc Thừa Dụ (đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã 3 Đền Tranh)

Nhóm C
1
Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện đến Cống Sao)
2
Hồng Châu
3
Ninh Hoà

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)
2
Nguyễn Công Trứ

Nhóm B
1
Đoàn Kết
2
Khúc Thừa Dụ (đoạn từ Đền Tranh đến đường Lê Thanh Nghị)
3
Lê Hồng Phong
4
Mạc Thị Bưởi  
5
Nguyễn Thái Học
6
Ninh Lãng
7
Ninh Thái
8
Ninh Thịnh
9
Ninh Tĩnh
10
Thanh Niên
11
Võ Thị Sáu

Nhóm C
1
Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m)
2
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn.

h) Thị trấn Thanh Hà
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
6.000
3.000
2.000
1.500
B
4.000
1.800
1.200
800
II: A
2.000
1.000
800
600
B
1.000
800
600
400


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường 390 (đoạn từ đài liệt sỹ huyện đến ngã 3 Trung tâm thị trấn)
2
Đường nội thị mới thị trấn Thanh Hà (đoạn từ ngã 4 xóm Chanh đến bến xe mới)

Nhóm B
1
Đường 390 (đoạn từ ngã 3 - trung tâm thị trấn đến bến xe mới)
2
Đường 390B (đoạn từ ngã 3 - trung tâm thị trấn đến Cầu Hương)

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Đường 390 đoạn còn lại trong thị trấn
2
Đường trong phạm vi thị trấn (mặt cắt đường ≥ 3m)
3
Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà

Nhóm B
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn

i) Thị trấn Tứ Kỳ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
8.040
5.000
3.000
2.000
B
5.000
2.500
1.800
1.200
C
4.000
2.000
1.500
1.000
II: A
3.000
1.800
1.200
900
B
2.000
1.500
1.000
800
C
1.500
900
700
500


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường 391 (đoạn từ Đội Thuế thị trấn Tứ Kỳ đến trụ sở UBND thị trấn)

Nhóm B
1
Đường 391 (đoạn từ trụ sở UBND thị trấn đến giáp Cầu Yên)
2
Đường Tây Nguyên

Nhóm C
1
Đường từ giáp đường 391 đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ đến giáp trụ sở Đội thuế huyện Tứ Kỳ
2
Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Đường trong Khu dân cư mới của thị trấn Tứ Kỳ
2
Đường vành đai Đông Nam đoạn từ giáp đường 391 đến giáp đường Tây Nguyên và đường vành đai Đông Bắc
3
Đường 391 (đoạn từ giáp xã Quang Phục đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ và đoạn từ giáp Cầu Yên đến giáp xã Văn Tố)

Nhóm B
1
Đường từ giáp đường 391 qua Bệnh viện huyện đến đường vành đai Đông Nam
2
Đường trong Khu dân cư mới của thị trấn Tứ Kỳ

Nhóm C
 Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn

k) Thị trấn Thanh Miện
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
6.500
3.500
2.000
1.200
B
3.500
2.000
1.500
1.000
II: A
3.000
1.500
1.000
900
B
1.500
900
600
500


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ ngã 4 Neo đến vườn hoa)
2
Đường Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo)

Nhóm B
1
Đường Chu Văn An (đoạn từ ngã tư Neo đến phố Hồng Châu)
2
Đường Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn)
3
Đường 18/8
4
Đường Tuệ Tĩnh (đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ)
5
Phố Kim Đồng
6
Phố Hoàng Xá (đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến phố Trần Văn Giáp)

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Phố Nguyễn Nghi
2
Phố Lê Văn Vằn
3
Phố Đặng Tư Tề
4
Phố Nguyễn Văn Thịnh
5
Phố Trần Văn Trứ
6
Đường Chu Văn An (đoạn còn lại)
7
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện

Nhóm B
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn

l) Thị trấn Kinh Môn
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.000
3.000
2.000
1.200
B
4.000
2.500
1.800
1.000
C
3.000
1.800
1.000
800
II: A
2.500
1.500
900
700
B
2.000
1.200
700
500
C
1.500
900
600
400


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu Phụ Sơn I đến cầu Phụ Sơn II)
2
Phố Quang Trung, Phố Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Kinh Môn)

Nhóm B
1
Đường Thanh Niên (từ ngã 3 cây xăng đến giáp Hội trường văn hóa thị trấn)
2
Đường Trần Liễu
3
Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn I đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp xã Hiệp Sơn)
4
Phố Thái Bình (đường ngang từ phố Quang Trung đến phố Nguyễn Trãi)

Nhóm C
1
Phố Hải Đông (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà ông Tích)
2
Đường đi vào Trụ sở UBND huyện Kinh Môn (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Trụ sở UBND huyện mới)
3
Đường Thanh Niên đoạn còn lại (từ ngã tư trụ sở UBND thị trấn Kinh Môn đến giáp xã Thái Thịnh)
4
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mệnh, Hữu Nghị, Bạch Đằng, An Ninh
5
Phố Quang Trung và Phố Nguyễn Trãi đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn đến giáp xã Thái Thịnh)
6
Phố Giáp Sơn (đoạn từ phố Quang Trung đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn)
7
Đường Nguyễn Đại Năng (đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND thị trấn đến hết Khu dân cư phía Nam giáp làng Lưu Hạ)

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Đường Nguyễn Đại Năng đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam thị trấn Kinh Môn đi Minh Hoà)

Nhóm B
1
Phố Giáp Sơn đoạn từ phố Quang Trung đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ)
2
Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy (đoạn từ Hiệu sách đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh Thầy)
3
Các đường trong Khu dân cư thị trấn (mặt cắt đường Bn > 5m)
4
Đường từ giáp nhà ông Tích đến đò dọc (Bến Gác)
5
Phố Quyết Tiến

Nhóm C
1
Đường ngang từ nhà ông Kỳ cũ sang phố Quang Trung
2
Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn (mặt cắt Bn < 5m)

m) Thị trấn Minh Tân
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.000
3.000
2.000
1.200
B
3.500
1.800
1.200
800
II: A
2.500
1.500
900
500
B
1.500
900
600
400


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường Minh Tân (đoạn giáp thị trấn Phú Thứ đến Trạm thu phí đường 388 cầu Đá Vách)

Nhóm B
1
Đường Hoàng Thạch (đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn Minh Tân đến cầu Hoàng Thạch)
2
Đường Minh Tân đoạn còn lại (đoạn hai bên đường thuộc dốc cầu Đá Vách)
3
Các phố trong Khu đô thị mới (mặt cắt đường Bn ≥ 13,5m)
4
Phố Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Gốc đa đến giáp đất kinh doanh hộ ông Dầu)
5
Phố Đốc Tít (đoạn từ Gốc Đa đến hết hộ ông Xuân)

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn còn lại (từ hộ kinh doanh ông Dầu đến giáp xã Tân Dân)
2
Phố Hạ Chiểu (đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết chợ Hạ Chiểu)
3
Các phố trong khu đô thị mới (mặt cắt đường < 13,5m)

Nhóm B
 1
Phố Hạ Chiểu đoạn còn lại
2
Phố Đình Bắc
3
Phố Bích Nhôi
4
Phố Thống Nhất
5
Phố Ao He
6
Phố Bình Minh
7
Phố Vọng Chàm
8
Phố Hà Trung
9
Phố Tây Làng
10
Phố Vườn Cam
11
Phố Thánh Hiên
12
Phố Giếng Mắt Rồng
13
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn

n) Thị trấn Phú Thứ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Loại đường phố

Vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I: A
5.000
3.000
2.000
1.200
B
4.000
2.000
1.300
900
C
3.500
1.800
1.200
800
II: A
2.500
1.500
900
500
B
1.500
900
600
400


Đường, phố loại I

Nhóm A
1
Đường Vũ Mạnh Hùng (đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức đến giáp thị trấn Minh Tân)

Nhóm B
1
Đường Vũ Mạnh Hùng (đoạn từ cầu Hiệp Thượng đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức)

Nhóm C
1
Đường Vạn Đức (đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng đến đường Vạn Chánh)

Đường, phố loại II

Nhóm A
1
Đường Vạn Chánh (đoạn từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ đến bến phà Hiệp Thượng cũ)
2
Phố Lam Sơn (đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn đến ngã 4 đường đi Minh Khai)
3
Phố Quyết Thắng (đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn đến hết tập thể Công ty cổ phần khai thác, chế biến đá và khoáng sản Hải Dương)
4
Phố Đồng Tâm (đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen)

Nhóm B
1
Phố Quyết Thắng đoạn còn lại
2
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
3
Phố Đồng Hèo
4
Phố Hoàng Hoa Thám
5
Phố Phúc Sơn
6
Phố Vạn Điền
7
Phố Đoàn Kết
8
Phố Nguyễn Thái Học
9
Phố Linh Sơn
10
Phố Hoàng Diệu
11
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn

Ghi chú:
1. Vị trí đất
- Vị trí 1: Đất nằm sát cạnh các đường, phố (mặt tiền);
- Vị trí 2: Đất nằm sát cạnh các ngõ của đường, phố có mặt cắt ngõ Bn 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng sát mép vỉa hè đường chính đến đầu thửa đất < 200m;
- Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát cạnh các ngõ hẻm (ngách) có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ đầu ngõ hẻm đến đầu thửa đất < 100m hoặc nằm sát cạnh các ngõ có mặt cắt ngõ Bn 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng sát mép vỉa hè đường chính đến đầu thửa đất 200m;
- Vị trí 4: Đất có vị trí còn lại có điều kiện về sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt kém thuận lợi;
2. Các trường hợp cụ thể
- Đối với thửa đất tiếp giáp với nhiều đường, phố thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn; đối với thửa đất nằm sát các ngõ lối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo giá đất của đường, phố gần nhất, nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn.

- Đối với thửa (lô) đất có chiều sâu lớn (tính từ mép chỉ giới đất sử dụng hợp pháp) nằm giáp đường, phố do một tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng thì tuỳ theo chiều sâu của từng thửa (lô) đất có thể phân thành các vị trí làm căn cứ xác định giá đất cho phù hợp, theo nguyên tắc: Cứ 20 mét chiều sâu của thửa đất được xác định là một vị trí và diện tích đất có chiều sâu 20 mét tiếp theo được xác định là vị trí liền kề kế tiếp với vị trí phía ngoài.
Bảng giá đất đô thị khu vực các Huyện / Thị xã tỉnh Hải Dương [phụ lục III - 33/2014/QĐ-UBND] Bảng giá đất đô thị khu vực các Huyện / Thị xã tỉnh Hải Dương [phụ lục III - 33/2014/QĐ-UBND] Reviewed by MR. VŨ on 4:51 PM Rating: 5