Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất TMDV tại KCN, cụm CN, làng nghề HD

Bảng phụ lục giá đất SX&KD phi nông nghiệp không phải là đất TM&DV tại KCN, cụm CN, làng nghề, được ban hành cùng quyết định 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định về giá đất tỉnh Hải Dương. Mời các bạn cùng tham khảo bảng giá này:



PHỤ LỤC IX

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ


Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
Số TT
Vị trí đất, khu vực đất
Mức giá bình quân
1
Ven Quốc lộ 5A (đoạn trong thành phố Hải Dương); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc địa bàn thành phố Hải Dương).
1.200
2
Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc địa bàn các huyện: Thanh Hà, Cẩm Giàng và Bình Giang); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Gia Lộc).
945
3
Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc huyện Kim Thành); Quốc lộ 38A (đoạn thuộc xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng và xã Hưng Thịnh, huyện Bình Giang); Quốc lộ 18A.
770
4
Ven Quốc lộ 38A (đoạn thuộc xã Ngọc Liên, huyện Cẩm Giàng và xã Tráng Liệt, huyện Bình Giang); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Nam Sách); Quốc lộ 38B (đoạn thuộc xã Phương Hưng, xã Quang Minh, huyện Gia Lộc); Tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc Khu Cầu Gỗ xã Phương Hưng, huyện Gia Lộc).
730
5
Ven Quốc lộ 38A (đoạn thuộc xã: Lương Điền, Cẩm Điền, Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng và đoạn thuộc xã: Thúc Kháng, Hưng Thịnh, huyện Bình Giang); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc thị xã Chí Linh), Quốc lộ 38B (đoạn thuộc các xã: Toàn Thắng, Đoàn Thượng, Đồng Quang, Đức Xương, huyện Gia Lộc và đoạn thuộc các xã: Tứ Cường, Cao Thắng, Hùng Sơn, huyện Thanh Miện); Tỉnh lộ 392 (đoạn thuộc xã Thái Học, huyện Bình Giang); Tỉnh lộ 394.
690
6
Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Tứ Kỳ, huyện Ninh Giang); Tỉnh lộ: 388, 390, 395, 389, 391, 392 (đoạn thuộc các xã: Nhân Quyền, Bình Minh, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hồng, Tráng Liệt, huyện Bình Giang).
600
7
Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại.
515
8
Các khu vực ven các đường huyện lộ.
470
9
Các vùng nông thôn còn lại tại các xã đồng bằng.
345
10
Các vùng nông thôn còn lại tại các xã miền núi.
300


Đối với các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và làng nghề đã có hạ tầng hoàn chỉnh thì áp dụng theo Bảng giá đất trên. Trường hợp hạ tầng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa có hạ tầng cho phép áp dụng hệ số điều chỉnh, hệ số điều chỉnh giá đất tối thiểu K = 0,8.
Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất TMDV tại KCN, cụm CN, làng nghề HD Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất TMDV tại KCN, cụm CN, làng nghề HD Reviewed by MR. VŨ on 5:45 PM Rating: 5